tinh vi

Học thuật
Thân thiện
tinh vi

Máy đồng hồ là một thiết bị tinh vi với nhiều bánh răng nhỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cấu tạo phức tạp, chi tiết nhỏ chính xác cao: Dùng để mô tả máy móc, thiết bị hoặc công trình trình độ kỹ thuật cao, được chế tạo tỉ mỉ chính xác.
    • Tinh tế, sâu sắc phức tạp: Dùng để mô tả cách suy nghĩ, lập luận, thủ đoạn hoặc phương pháp được cân nhắc kỹ lưỡng, nhiều tầng lớp ý nghĩa hoặc chi tiết khó nhận thấy.
dụ sử dụng
  • Mô tả máy móc, thiết bị:

    • Chiếc đồng hồ này chế vận hành tinh vi.
    • Phòng thí nghiệm được trang bị những máy móc tinh vi nhất.
  • Mô tả suy nghĩ, phương pháp, thủ đoạn:

    • Tên tội phạm sử dụng những thủ đoạn tinh vi để che giấu hành vi.
    • Nhà nghiên cứu đưa ra một phân tích tinh vi về cấu trúc xã hội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh vi hóa": Quá trình làm cho một thứ đó trở nên tinh vi hơn, thường về mặt công nghệ hoặc phương pháp.

    • Sự tinh vi hóa của các công cụ giám sát đặt ra nhiều vấn đề về quyền riêng tư.
  • "trình độ tinh vi": Mức độ phức tạp, chính xác sâu sắc của một thứ.

    • Trình độ tinh vi của vụ lừa đảo khiến cảnh sát phải điều tra rất lâu.
Biến thể từ gần giống
  • Tinh tế (tính từ): Nhạy cảm, khéo léo sâu sắc, thường dùng cho cảm xúc, nghệ thuật hoặc ứng xử. ( dụ: ).
  • Phức tạp (tính từ): nhiều thành phần, yếu tố liên kết với nhau, gây khó khăn cho việc hiểu hoặc giải quyết. ( dụ: ).
  • Cầu kỳ (tính từ): Tỉ mỉ, nhiều chi tiết rườm rà, thường dùng với ý hơi tiêu cực. ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Tinh xảo: Rất khéo léo tỉ mỉ, thường dùng cho đồ vật, nghề thủ công.
  • Phức tạp: cấu trúc nhiều tầng lớp, khó hiểu.
  • Sâu sắc: chiều sâu về tư tưởng, nhận thức.
Từ trái nghĩa
  • Thô sơ: Đơn giản, ở trình độ sơ khai, chưa phát triển.
  • Đơn giản: Dễ hiểu, không nhiều chi tiết phức tạp.
  • Thô thiển: Còn non kém, thiếu sự tinh tế, sâu sắc.
Các cụm từ liên quan
  • Kỹ thuật tinh vi: Chỉ các phương pháp, công nghệ cao cấp phức tạp.
    • Bệnh viện áp dụng kỹ thuật tinh vi trong phẫu thuật.
  • Âm mưu tinh vi: Chỉ một kế hoạch xấu được tính toán rất kỹ lưỡng khó phát hiện.
    • Cảnh sát đã phá vỡ một âm mưu tinh vi của băng đảng.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • "Tinh vi như máy": So sánh sự chính xác, tỉ mỉ phức tạp của một thứ đó (hoặc một người nào đó) với cỗ máy.
    • Anh ấy tính toán mọi thứ tinh vi như máy.
tinh vi

Máy đồng hồ là một thiết bị tinh vi với nhiều bánh răng nhỏ.

  1. tt. 1. nhiều chi tiết cấu tạo rất nhỏ chính xác cao: máy móc tinh vi Nét vẽ rất tinh vi. 2. khả năng phân tích, xem xét sâu sắc đến từng chi tiết nhỏ: thủ đoạn bóc lột tinh vi xửtinh vi nhận xét hết sức tinh vi.

Từ gần giống